
BẢNG GIÁ CHI PHÍ TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC & NỘI THẤT
STT |
LOẠI CÔNG TRÌNH |
DIỆN TÍCH THIẾT KẾ |
ĐƠN GIÁ |
A |
THIẾT KẾ KIẾN TRÚC |
|
|
1 |
Thiết kế kiến trúc nhà Phố |
Dưới 200 m2 |
180.000 VNĐ/m2 |
Trên 200 m2 |
150.000 VNĐ/m2 |
||
2 |
Thiết kế kiến trúc Biệt thự |
|
180.000 VNĐ/m2 |
3 |
Thiết kế nội thất công trình Công cộng, Thương mại, Văn phòng |
Trên 100 m2 |
150.000 VNĐ/m2 |
Dưới 100 m2 |
180.000 VNĐ/m2 |
||
B |
THIẾT KẾ NỘI THẤT |
|
|
4 |
Thiết kế nội thất nhà Phố |
200 m2 |
150.000 VNĐ/m2 |
5 |
Thiết kế nội thất chung cư |
100 m2 |
150.000 VNĐ/m2 |
6 |
Thiết kế nội thất Biệt thự |
|
180.000 VNĐ/m2 |
7 |
Thiết kế nội thất công trình Công cộng, Thương mại, Văn phòng |
Trên 100 m2 |
150.000 VNĐ/m2 |
Dưới 100 m2 |
180.000 VNĐ/m2 |
||
C |
THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ NỘI THẤT |
|
|
8 |
Thiết kế kiến trúc và nội thất nhà Phố |
Dưới 200 m2 |
200.000 VNĐ/m2 |
Trên 200 m2 |
180.000 VNĐ/m2 |
||
9 |
Thiết kế kiến trúc và nội thất Biệt thự |
|
280.000 VNĐ/m2 |
Ghi chú: |
|||